"Mỗi công trình là 1 tác phẩm "

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

Đăng bởi admin vào lúc 26 Tháng Năm, 2017 trong Xây dựng

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

 

STT Hạng mục cung ứng 1.800.000VND/m² 2.000.000VND/m² 2.400.000VND/m² Ghi chú

 

I Phần gạch ốp lát
1.1 Gạch nền các tầng

(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglaccra…)

(CĐT tùy chọn mẫu gạch)

Gạch 600×600 chống trượt

Đơn giá: 200.000/m²

Gạch 600×600 bóng kính 2 da

Đơn giá: 300.000/m²

Gạch 600×600 bóng kính TP

Đơn giá: 500.000/m²

Len gạch KT 120×600 cắt từ gạch nền
1.2 Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau

(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglaccra…)

(CĐT tùy chọn mẫu gạch)

 

Gạch 400×400 chống trượt

Đơn giá: 130.000/m²

Gạch 600×600 chống trượt

Đơn giá: 200.000/m²

Gạch 600×600 chống trượt

Đơn giá: 250.000/m²

Không bao gồm gạch mái
1.3

 

 

 

Gạch nền WC

(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglaccra…)

(CĐT tùy chọn mẫu gạch)

 

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 130.000/m²

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 150.000/m²

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 300.000/m²

1.4

 

 

 

Gạch ốp tường WC

(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglaccra…)

(CĐT tùy chọn mẫu gạch)

 

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 150.000/m²

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 200.000/m²

Gạch ốp theo mẫu

Đơn giá: 300.000/m²

Ốp cao < 2.6m không bao gồm len
1.5

 

 

Keo chà ron Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình
1.6

 

 

Đá ốp trang trí khác

(Mặt tiền, sân vườn…)

Không bao gồm CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá: 200.000/m²

Khối lượng 20 m²

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá: 300.000/m²

Khối lượng 20 m²

II Phần sơn nước
2.1

 

 

Sơn nước ngoài nhà Sơn Jotun

Bột trét Việt Mỹ

Sơn Jotun

Bột trét Expo

Sơn Jotun

Bột trét Joton

>Khoán gọn cho công trình

>Sơn ngoài trời: 2 lớp Matis, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ

>Sơn trong nhà: 2 lớp Matis, 2 lớp sơn phủ, (Không lớp sơn lót)

>Bao gồm phụ kiện: Rulo, giấy nhám…

2.2

 

 

Sơn nước trong nhà Sơn Jotun

Bột trét Việt Mỹ

Sơn Jotun

Bột trét Joton

Sơn Jotun

Bột trét Joton

2.3

 

Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn Expo Sơn Expo Sơn Expo
2.4

 

Sơn gai, sơn gấm trang trí Không bao gồm Khối lượng 20 m² Khối lượng 40 m²
III

 

Phần cửa đi – cửa sổ
3.1

 

Cửa đi các phòng Cửa nhôm hệ 700

Sơn tĩnh điện, kính 5ly

(hoặc cửa nhựa Đài Loan)

Đơn giá <800.000/m²

Cửa Gỗ Công Nghiệp HDF

Đơn giá <3.000.000/cánh

Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8 cm, chỉ chìm hoặc cửa nhựa lõi thép

Đơn giá <5.500.000/cánh

3.2

 

Cửa đi WC Cửa nhôm hệ 700

Sơn tĩnh điện, kính 5ly

(hoặc cửa nhựa Đài Loan)

Đơn giá <800.000/m²

Cửa nhôm hệ 1000

Sơn tĩnh điện, kính 5ly

(hoặc cửa nhựa Đài Loan)

Đơn giá <1.200.000/m²

Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3.8 cm, chỉ chìm hoặc cửa nhựa lõi thép

Đơn giá <4.500.000/cánh

3.3

 

Cửa ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Cửa Sắt dày 1.4 mm

Sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ, kính 5ly

Đơn giá <1.200.000/m²

Cửa Sắt dày 1.4 mm

Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ. Kính 8ly cường lực mài cạnh

Đơn giá <1.600.000/m²

Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1.2ly, thanh Profile hiệu side, kính cường lực (Bao gồm phụ kiện)

Đơn giá <2.000.000/m²

3.4

 

Cửa sổ ngoài trời (Ban công sân thượng, sân sau…) Cửa Sắt dày 1.4 mm

Sơn dầu, chia ô mẫu giả gỗ, kính 5ly

Đơn giá <1.200.000/m²

Cửa Sắt dày 1.4 mm

Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ. Kính 8ly cường lực mài cạnh

Đơn giá <1.600.000/m²

Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1.2ly, thanh Profile hiệu side, kính cường lực (Bao gồm phụ kiện)

Đơn giá <2.000.000/m²

3.5

 

Cửa sổ trong nhà, ngoài trời (Cửa ô thông tầng, giếng trời…) Không bao gồm Cửa nhôm hệ 700

Sơn tĩnh điện, kính 5ly

Đơn giá <800.000/m²

Cửa nhôm hệ 1000

Sơn tĩnh điện, kính 5ly

Đơn giá <1.100.000/m²

3.6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

(Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)

Sắt hộp 14x14x1.0mm sơn dầu

Đơn giá <200.000/m²

Sắt hộp 20x20x1.0mm sơn dầu

Đơn giá <300.000/m²

Sắt hộp 25x25x1.0mm sơn tĩnh điện

Đơn giá <300.000/m²

3.7 Khóa cửa chính, cửa phòng, cửa ban công, ST Khóa tay nắm tròn

Đơn giá: 150.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá: 350.000/cái

Khóa tay gạt cao cấp

Đơn giá: 550.000/cái

3.8 Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn

Đơn giá: 150.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá: 350.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá: 450.000/cái

IV Phần cầu thang
4.1 Lan can cầu thang Lan can Sắt hộp 14x14x1.0mm Lan can Sắt hộp 20x20x1.0mm Lan can Kính cường lực 8ly

Trụ inox 304

4.2

 

Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ xoan đào D15

Không trụ

Tay vịn gỗ căm xe 30×60

1 trụ

Tay vịn gỗ căm xe 30×60

2 trụ

V Phần đá Granit
5.1 Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang, mặt bếp Đá Bình Định

Đơn giá: 400.000VND/m²

Đá Đen Huế

Đơn giá: 800.000VND/m²

Đá Marble, kim sa

Đơn giá: 1.200.000VND/m²

5.2 Đá Granit ngạch cửa Đá Bình Định

Đơn giá: 400.000VND/m²

Đá Đen Huế

Đơn giá: 800.000VND/m²

Đá Marble, kim sa

Đơn giá: 1.200.000VND/m²

5.3 Đá Granit tam cấp (nếu có) Đá Bình Định

Đơn giá: 400.000VND/m²

Đá Đen Huế

Đơn giá: 800.000VND/m²

Đá Marble, kim sa

Đơn giá: 1.200.000VND/m²

5.4 Đá Granit mặt tiền tầng trệt Không bao gồm Đá Đen Huế

Đơn giá: 800.000VND/m²

Đá Marble, kim sa

Đơn giá: 1.200.000VND/m²

V Thiết bị điện
6.1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng ( loại 4 đường) Sino Sino Sino
6.2 MCB, công tắc, ổ cắm Sino

1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

Panasonic

1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

Panasonic/Legrand

1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

 

 

6.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino-Mỗi phòng 1 cái Panasonic

-Mỗi phòng 1 cái

Panasonic/Legrand

Mỗi phòng 1 cái

6.4 Đèn thắp sáng trong phòng ngoài sân Đèn máng đơn 1.2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 1 cái ( hoặc tương đương 4 bóng đèn lon) Đèn máng đơn 1.2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 2 cái ( hoặc tương đương 6 bóng đèn lon) Đèn máng đơn 1.2m Philip 2 bóng, mỗi phòng 2 cái ( hoặc tương đương 8 bóng đèn lon)
6.5 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 150.000VND/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 300.000VND/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 500.000VND/cái

6.6 Đèn trang trí tường cầu thang CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 150.000VND/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 300.000VND/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 500.000VND/cái

6.7 Đèn gương Không bao gồm CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 200.000VND/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 300.000VND/cái

6.8 Đèn trang trí mặt tiền Không bao gồm CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 300.000VND/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 500.000VND/cái

6.9 Đèn lon/Led trang trí Trần Thạch Cao Không bao gồm Thêm 4 bóng/phòng Thêm 6 bóng/phòng
6.10 Đèn hắt trang trí Trần Thạch Cao Không bao gồm  4 bóng/phòng 6 bóng/phòng
VII Thiết bị vệ sinh – Thiết bị nước
7.1 Bàn cầu

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 2.500.000/cái Đơn giá: 3.500.000/cái Đơn giá: 5.500.000/cái 1WC/cái
7.2 Lavabo + bộ xả

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 850.000/cái Đơn giá: 1.500.000/cái Đơn giá: 2.500.000/cái 1WC/cái
7.3 Vòi xả lavabo (nóng lạnh)

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 450.000/cái Đơn giá: 650.000/cái Đơn giá: 1.000.000/cái 1WC/cái
7.4 Vòi xả sen WC (nóng lạnh)

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá:1.000.000/cái Đơn giá: 1.200.000/cái Đơn giá: 1.500.000/cái 1WC/cái
7.5 Vòi xịt WC

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá:150.000/cái Đơn giá: 200.000/cái Đơn giá: 250.000/cái 1WC/cái
7.6 Vòi sân thượng, ban công, sân

(CĐT tự chọn nhà cung cấp)

Đơn giá:100.000/cái Đơn giá: 120.000/cái Đơn giá: 250.000/cái 1 khu vực/cái
7.7 Các phụ kiện trong nhà vệ sinh

(Gương soi, móc treo đò, kệ xà bông…)

Trọn bộ 500.000/cái Trọn bộ 700.000/cái Trọn bộ 1.000.000/cái
7.8 Phễu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi cao cấp
7.9 Cầu chắt rác Inox Inox Inox cao cấp
7.10 Chậu rửa chén

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 1.300.000/cái Đơn giá: 1.500.000/cái Đơn giá: 2.000.000/cái
7.11 Vòi rửa chén

(CĐT chọn nhà cung cấp)

Đơn giá: 300.000/cái Đơn giá: 500.000/cái Đơn giá: 1.000.000/cái
7.12 Bồn nước Inox Đại Thành 10001 Đại Thành 15001 Đại Thành 20001
7.13 Máy bơm nước Panasonic – 1.5 HD Panasonic – 2.0 HD Panasonic – 2.0 HD
7.14 Hệ thống ống NLMT Không bao gồm Không bao gồm Ống Vesbo

Mỗi WC 2 đầu ra

Không bao gồm khu vực bếp
7.15 Máy nước nóng NLMT Không bao gồm Không bao gồm Đại Thành, Hướng Dương 1801
7.16 Hệ thống ống máy lạnh Không bao gồm Không bao gồm Ống Thái Lan 6gem 1 HP

Khối lượng 30m

VIII Hạng mục khác
8.1 Thạch cao trang trí (Khung, tấm Vĩnh Tường) Khối lượng 100m²

Chửng loại TK3100

Khối lượng theo thiết kế

Chửng loại TK3100

Khối lượng theo thiết kế

Chửng loại UV4000

8.2 Giấy gián tường Hàn Quốc Chưa bao gồm Khối lượng 30m²

 

Khối lượng 60m²

 

8.3 Khung sắt mái lấy sang cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x1.0mm

Tấm lợp Polycabonat

NISSAN (2.1×5.8)

Sắt hộp 20x20x1.0mm

Tấm lợp Kính cường lực 8ly

Sắt hộp 25x25x1.0mm

Tấm lợp Kính cường lực 10ly

8.4 Lan can ban công Lan can sắt hộp 14x14x1.0mm Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm Lan can Kính cường lực 8ly

Trụ Inox 304

8.5 Tay vịn cho lan can ban công Tay vịn sắt hộp 50×50 Tay vịn sắt hộp 30×60 Tay vịn Inox
8.6 Ngói hoặc Tole – Nếu có Ngói Đồng Tâm – Tole lạnh Ngói Đồng Tâm – Tole lạnh Ngói Đồng Tâm – Tole chống nóng
8.7 Cửa cổng Không bao gồm Không bao gồm Cửa sắt sơn dầu

Đơn giá: 1.100.000/m²

IX Các hạng mục thông dụng không nằm trong bảng báo giá Hoàn thiện trọn gói – Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công – Vật tư
Máy nước nóng trực tiếp Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo Đèn trùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
Tủ kệ bếp, tủ âm tường Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói…)
Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, quầy bar..) Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm (Sơn giả đá, sơn gỗ)
Sân vườn, tiểu cảnh Các hạng mục khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế (Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo…)

Ghi chú:

  • Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT
  • Toàn bộ các mẫu vật tư hoàn thiện tại Công trình sẽ do Chủ Đàu Tư chọn lựa trước khi nhập về công trình
  • Với các vật tư nằm ngoài bảng phân tích trên CĐT vui lòng liên hệ công ty để biết giá chính xác
  • CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu
  • Đơn giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2017 đến khi có thông báo mới
  • Để không phát sinh CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn giá trên. CĐT sẽ được hoàn lại chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.
  • Đơn giá trên áp dụng với công trình có tổng diện tích xây dựng >250m² và có 1 mặt tiền.

Trả lời



THÔNG TIN LIÊN HỆ


số 306 đường Huỳnh Văn Lũy, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương

(0650) 3856.607

0917.13 15 39

chanhnghia.vn@gmail.com

VIDEO