Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022 là vấn đề mà các chủ đầu tư, nhà thầu đang tìm kiếm, tìm hiểu để phục vụ cho việc đưa ra những quyết định đúng đắn trong việc đầu tư, xây dựng dự án, công trình của mình.

Vì vậy, nhằm cung cấp các thông tin hữu ích, hỗ trợ quý khách hàng, quý đối tác trong việc tìm kiếm thông tin về giá cả vật liệu xây dựng, chúng tôi xin được cập nhật giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022 trong bài viết này. Bài viết sẽ được cập nhật liên tục để đảm bảo tính chính xác và kịp thời cho quý khách hàng.

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022- Giá sắt thép

Trong xây dựng, giá sắt thép là một trong những thông tin được chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng quan tâm hàng đầu trong các loại giá vật liệu xây dựng vì chi phí vật liệu cho phần sắt thép chiếm tỉ trọng lớn trong các vật liệu xây dựng.

Giá sắt thép có giá khác nhau phụ thuộc thương hiệu, thông số kỹ thuật và vùng miền.

Sau đợt điều chỉnh tăng giá vào ngày 31 tháng 8 thì cho tới thời điểm hiện tại giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022 vẫn bình ổn mặc dù giá sắt thép thế giới có xu hướng nhích giá.

Mặc dù được điều chỉnh giảm giá nhiều so với những tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022 nhưng giá sắt thép tháng 9 vẫn cao hơn mức giá trước khi xảy ra bão giá.

gia vat lieu xay dung thang 9 nam 2022 3
 

Trong bài viết này, Chánh Nghĩa Group xin được cập nhật giá sắt thép tháng 9 năm 2022 theo vùng miền để quý vị có thể dễ theo dõi.

Giá sắt thép tháng 9 năm 2022 miền bắc.

Thương hiệu  Giá thép cuộn CB240 (đồng/kg)  Giá thép thanh vằn D10 CB 300 (đồng/kg)
Thép Hòa Phát 14.630 15.280
Thép Việt Ý 14.570 15.020
Thép Việt Đức 14.640 15.150
Thép VAS 14.210 14.570
Thép Việt Sing 14.370 14.880
Thép Việt Nhật 14.140 14.750

Giá sắt thép tháng 9 năm 2022- miền trung

Thương hiệu sắt thép Giá thép cuộn CB240 (đồng/kg) Giá thép thanh vằn D10 CB 300 (đồng/kg)
Thép Hòa Phát 14.670 15.280
Thép Việt Đức 14.340 15.250
Thép VAS 14.440 14.670
Thép Pomina 15.080 15.790

Giá sắt thép tháng 9 năm 2022- miền nam

Chủng loại Việt Nhật CB300 Thép Việt Nhật CB400 Thép Việt Nhật Trơn SS400

POMINA

(CB300)

Hòa Phát

CB 300

Thép phi 6 cuộn 18.500     17.400 16.400
Thép phi 8 cuộn 18.500     17.400 16.400
Thép phi 10 gân 127.700 128.500   109.800 102.500
Thép phi 12 gân 182.300 183.400  

170.600

 

162.900
Thép phi 14 gân 247.800 249.300 284.000 234.800 223.800
Thép phi 16 gân 324.000 325.900 370.000 306.600 283.400
Thép phi 18 gân 410.000 413.500 468.000 388.100  
Thép phi 20 gân 506.000 509.100 581.000 479.200  
Thép phi 22 gân 612.100 615.800 703.000    
Thép phi 25 gân 796.900   908.000    

(Bảng giá được cập nhật ngày 7 tháng 9 năm 2022)

Một số nhà cung cấp như Tung Hô, Hòa Phát gửi thông báo sẽ điều chỉnh giá thép lên thêm 150đ/kg áp dụng từ ngày 12 tháng 9 năm 2022.

Tham khảo thêm giá sắt thép [ngày]/[thang]/[năm]

Tập đoàn hoa sen mới có thông báo điều chỉnh giá bán sản phẩm thép V, Lưới B40, Dây thép các loại với giá điều chỉnh sẽ áp dụng tà ngày 15 tháng 9 năm 2022 như sau:

STT Mặt hàng áp dụng  Điều chỉnh giá tăng (đồng/kg)
1 Thép V 200
2 Lưới B40 Hoa Sen 300
3 Dây thép mạ kẽm 300
4 Dây thép gai mạ kẽm 300
5 Dây kẽm buộc 500

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022- Giá đá xây dựng

Đá là một trong những vật liệu được sử dụng để phục vụ công tác xây thô và hoàn thiện công trình. Trong xây dựng, các loại đá thường được sử dụng như đá dăm 1×2, 2×4, 4×6, 5×7, đá mi bụi, …. .

gia vat lieu xay dung thang 9 nam 2022 4
 

Để công trình đạt chất lượng hiệu quả cần chọn đúng loại đá tương ứng với từng hạng mục công trình như bê tông, vữa, san lấp…. và cần vệ sinh sạch sẽ trước khi đưa vào sử dụng. 

Tên chủng lại đá xây dựng Đơn giá (đồng/m3) Lưu ý
Đá xây dựng 5×7 325.000  
Đá xây dựng 1×2 (đen) 340.000 Cập nhật ngày 9/9/2022
Đá xây dựng 1×2 (xanh) 430.000 Cập nhật ngày 9/9/2022
Đá xây dựng mi bụi 250.000 Cập nhật ngày 9/9/2022
Đá xây dựng mi sàng 280.000 Cập nhật ngày 9/9/2022
Đá xây dựng 0x4 loại 1 275.000  
Đá xây dựng 0x4 loại 2 215.000  
Đá xây dựng 4×6 320.000  

Đơn giá có thể  tăng phụ thuộc vào kích cỡ xe vận chuyển.

Giá cát xây dựng (giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022)

Cát xây dựng là một mặt hàng sử dụng khá phổ biến trong các công trình xây dựng. Theo nhiều chuyên gia dự báo đây là một mặt hàng khá khan hiếm có nguy cơ thiếu trong tương lai.

Giá cát xây dựng tháng 9 năm 2022 vẫn ở mức giá tương đối cao kể từ tháng 7 và hiện nay vẫn giữ ở mức giá bình ổn. Cùng tham khảo giá cát xây dựng hiện nay.

gia vat lieu xay dung thang 9 nam 2022
Hình ảnh minh họa giá cát xây dựng

Cát xây, trát tường rơi vào khoảng 150.000 đồng/m3  tới 200.000 đồng/m3

Cát trộn bê tông từ 400.000 đồng/m3 tới 450.000 đồng/m3.

STT Chủng loại cát xây dựng Đơn giá cát (đồng/m3)
1 Cát bê tông vàng 350.000-460.000
2 Cát vàng 420.000
3 Cát trắng 350.000
4 Cát bê tông trộn 300.000
5 Cát xây tô sàng 170.000
6 Cát xây tô 150.000
7 Cát san lấp 140.000

Hy vọng trong tương lai, với sự phát triển của khoa học công nghệ sẽ sớm có các vật liệu nhân tạo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật để nâng cao hiệu quả xây dựng công trình cũng như giảm giá thành trong xây dựng.

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022- Giá xi măng xây dựng

STT Tên thương hiệu xi măng xây dựng Đơn giá (đồng/m3)
1 Xi măng Trung Sơn 90.000
2 Xi măng Hà Tiên xây tô 98.500- 100.500
3 Xi măng Insee xây tô 81.000
4 Xi măng Insee đa dụng 90.000-95.000
5 Xi măng Thăng Long 81.000
6 Xi măng Cẩm Phả 81.000
7 Xi măng Fico 78.000
8 Xi măng Hoàng Thạch 50.000-80.000
9 Xi măng Công Thanh  100.000-140.000

Khi mua xi măng, quý vị nên lưu ý xi măng đa dụng kí hiệu trên bao bì là PC40, chuyên dùng để đổ bê tông có thể dùng cho xây, tô trát.

gia vat lieu xay dung thang 9 nam 2022 2
 

Còn xi măng xây tô kí hiệu trên bao bì là PC30. Đây là loại xi măng được khuyến cáo chỉ dùng để xây, tô tường và không áp dụng đối với công tác đổ bê tông.

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022- Giá gạch xây dựng

STT Tên gạch xây dựng Quy cách Đơn giá (đồng/viên)
1 Gạch ống 205x98x55 1.380-1.500
2 Gạch cốt liệu tái chế 220x105x60 510
3 Gạch đặc cốt liệu  220x105x60 780
4 Gạch lỗ cốt liệu  220x105x60 780
5 Gachh đặc Thạch bàn  205x98x55 1.750
6 Gạch Tuynel 2 lỗ  205x98x55 1.380-1.500
7 Gạch không trát 2 lỗ 210x100x60 2.900
8 Gạch không trát 2 lỗ sẫm 210x100x60 6.200
9 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4.100
10 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6.200
11 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500
12 Gạch không trát 3 lỗ 210x100x60 5.600
13 Gạch không trát 11 lỗ xám 210x100x60 3.300
14 Gạch không trát 11 lỗ sẫm 210x100x60 6.200
15 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3.500
16 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3.600

Tùy từng chủng loại gạch mà có đơn giá khác nhau.

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2022- Bê tông thương phẩm.

Ngày nay, trong các công trình xây dựng, bê tông thương phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng từ nhà dân dụng cho tới các công trình công nghiệp, nhà xưởng, nhà máy, nhà kho, nhà cao tầng, ….

Để quý vị có thể dễ dàng hoạch định chi phí xây dựng, chúng tôi xin gửi bảng giá tham khảo giá vật tư được cập nhật mới nhất. 

STT Cường độ bê tông Độ sụt (mm) Đơn giá (đ/m3)  Ghi chú
1 Bê tông tươi mác 100  20 

1.140.000

 
2 Bê tông tươi mác 150 20  1.170.000  
3 Bê tông tươi mác 200 20  1.200.000  
4 Bê tông tươi mác 250 20  1.250.000  
5 Bê tông tươi mác 300 20  1.300.000  
6 Bê tông tươi mác 350 20  1.360.000  
7 Bê tông tươi mác 400 20  1.420.000  

Trên đây là bảng giá tham khảo về bê tông tươi. Ngoài ra, đối với một số bê tông đặc biệt thì cần thêm một số chất phụ gia, … . Do đó, giá bê tông thương phẩm sẽ phụ thuộc vào yêu cầu của mỗi loại công trình và chủ đầu tư. 

 Để đảm bảo chất lượng công trình bên cạnh việc sử dụng các loại vật liệu xây dựng chất lượng, phù hợp thì không thể thiếu sự góp mặt của các công ty uy tín, chuyên nghiệp và dày dặn kinh nghiệm.

Một trong số các thương hiệu, công ty được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao trên thị trường hiện nay có thể kể đến là Công ty Cổ phần xây dựng Chánh Nghĩa- Chánh Nghĩa Group. 

gia vat lieu xay dung thang 9 nam 2022 1
 

Được thành lập từ năm 2013, trải qua gần 1 thập kỷ, lớn mạnh qua hàng trăm công trình thực tế, quy tụ đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư cho tới đội thợ thi công có trình độ chuyên môn nghiệp vụ, tay nghề cao, yêu nghề cùng quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ. Chánh Nghĩa hứa hẹn sẽ mang đến cho quý vị những công trình chất lượng, thẩm mỹ và tối ưu công năng nhất.

Hãy liên hệ ngay với Chánh Nghĩa để được nhận ưu đãi như tặng gói thiết kế, miễn phí xin phép xây dựng và nhiều phần quà ưu đãi khác. 

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CHÁNH NGHĨA

Địa chỉ: 993 Huỳnh Văn Lũy, P. Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương.

Hotline: 0986 58 78 78

Website: chanhnghia.com – chanhnghia.com.vn- chanhnghia.vn

Email: info@chanhnghia.com

 

Từ khóa tìm kiếm: | | |

Xem thêm bài viết liên quan

0986.58.78.78