Giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023 tiếp tục là vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm. Bởi sau khi đón Tết cổ truyền Quý Mão thì các chủ đầu tư có nhu cầu triển khai xây dựng dự án, công trình, nhà ở của mình.

Việc nắm được giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023 sẽ giúp chủ đầu tư có thể dự trù được kinh phí, hoạch định được kế hoạch của mình được tốt hơn.

Vì vậy, hãy cùng Chánh Nghĩa Group tìm hiểu giá các loại vật liệu xây dựng trong tháng 2 năm 2023 nhé. 

Giá sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023

Chánh Nghĩa Group xin gửi tới quý vị bảng giá tham khảo sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023. Tuy nhiên, tùy theo từng khu vực địa lý, thương hiệu, chủng loại mà giá sắt thép có thể điều chỉnh khác nhau.

Bảng giá sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023

Bảng giá sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023 miền Bắc

Theo thông báo của các nhà cung cấp thì giá sắt thép sau Tết Nguyên đán có xu hướng tăng. Cụ thể:

Giá thép cuộn CB240 Hòa Phát đang ở mức 14.740 đồng/kg và giá thép thanh vằn D10 CB300 là 15.020 đồng/kg.

Giá thép Việt Ý: Thép cuộn CB240 là 14.700 đồng/kg tương đối ổn định và giá thép thanh vằn D10 CB 300 là 15.000 đồng/kg

Giá thép Việt Đức: Thép cuộn CB240 lầ 14.490 đồng/kg, giá thép thanh vằn D10 CB300 là 15.000 đồng/kg. 

Giá thép Việt Sing: Thép cuộn CB 240 là 14.620 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 14.920 đồng/kg

Giá thép Việt Nhật:  thép cuộn CB 240 là 16.670 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 14.870 đồng/kg.

gia vat lieu xay dung thang 2 nam 2023 5
 Hình ảnh minh họa sắt thép tại công trường-Giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Bảng giá sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023 miền Trung

Giá thép cuộn CB240 Hòa Phát đang ở mức 14.660 đồng/kg và giá thép thanh vằn D10 CB300 là 15.010 đồng/kg.

Giá thép Việt Ý: Thép cuộn CB240 là 14.700 đồng/kg tương đối ổn định và giá thép thanh vằn D10 CB 300 là 15.000 đồng/kg

Giá thép Việt Đức: Thép cuộn CB240 lầ 14.850 đồng/kg, giá thép thanh vằn D10 CB300 là 15.250 đồng/kg. 

Giá thép Pomina: Thép cuộn CB 240 là 16.060 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 16.060 đồng/kg.

Giá thép Việt Nhật:  thép cuộn CB 240 là 16.670 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 14.870 đồng/kg

Bảng giá sắt thép xây dựng tháng 2 năm 2023 miền Nam 

Giá thép cuộn CB240 Hòa Phát đang ở mức 14.710đồng/kg và giá thép thanh vằn D10 CB300 là 14.760 đồng/kg.

Giá thép miền Nam: Thép cuộn CB240 là 15.330 đồng/kg tương đối ổn định và giá thép thanh vằn D10 CB 300 là 15.630 đồng/kg.

Giá thép Việt Đức: Thép cuộn CB240 lầ 14.850 đồng/kg, giá thép thanh vằn D10 CB300 là 15.250 đồng/kg

Giá thép Pomina: Thép cuộn CB 240 là 15.960 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 15.860 đồng/kg

Giá thép Việt Nhật:  thép cuộn CB 240 là 16.670 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 là 14.870 đồng/kg

Giá thép VAS, thép cuộn CB240 đang ở mức 14.670 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.870 đồng/kg.

Giá cát xây dựng tháng 2 năm 2023

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại cát khác nhau với những tính chất, đặc điểm và tính ứng dụng riêng biệt. Mỗi loại cát sẽ có giá thành khác nhau. Cùng chúng tôi tham khảo bảng giá cát xây dựng tháng 2 năm 2023.

Đơn giá cát xây dựng tháng 2 năm 2023 theo m3

STT Chủng loại cát Đơn giá (đồng/m3)
1 Cát xây tô 205.000
2 Cát san lấp 180.000
3 Cát bê tông loại 1 355.000
4 Cát bê tông loại 2 320.000

 

gia vat lieu xay dung thang 2 nam 2023 4
Hình ảnh minh họa cát xây dựng – giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Đơn giá cát xây dựng tháng 2 năm 2023 theo xe cát

Với một số nhà cung cấp cát đá thường báo giá theo xe. Thông thường xe 1 tấn tương đương với 2 khối cát; 2.5 tấn tương đương với 6 m3 cát và xe 15 tấn tương đương với 24 m3 cát.

STT  Chủng loại cát xây dựng Giá xe cát 1 tấn  Giá xe cát 2.5 tấn Giá xe cát 15 tấn
1 Cát xây tô 205.000 đ/m3 205.000 đ/m3 195.000 đ/m3
2 Cát san lấp 180.000đ/m3 180.000đ/m3 165.000đ/m3
3 Cát bê tông loại 1 355.000 đ/m3 355.000 đ/m3 340.000 đ/m3
4 Cát bê tông loại  320.000 đ/m3 320.000 đ/m3 305.000 đ/m3

Giá cát xây dựng tháng 2 năm 2023 theo bao

STT Chủng loại cát xây dựng Đơn giá (đồng/bao)
1 Cát xây tô 20.000
2 Cát san lấp 15.000
3 Cát bê tông loại 1 25.000
4 Cát bê tông loại 2 20.000

Giá cát có thể thay đổi theo từng giai đoạn hoặc theo giá của thị trường. 

Giá gạch xây dựng tháng 2 năm 2023

Giá gạch xây thô tháng 2 năm 2023

STT Chủng loại gạch Giá gạch xây dựng (đồng/viên)
1 Gạch ống 1.320-1.340
2 Gạch tuynel 1.250-1.500
3 Gạch 6 lỗ vuông 3.500
4 Gạch 6 lỗ tròn 3.600
5 Gạch đặc không trát khổ lớn 26.500
6 Gạch không trát 11 lỗ 3.300-6.200

Giá gạch ốp lát hoàn thiện tháng 2 năm 2023

Hiện nay trên thị trường có nhiều loại gạch ốp lát hoàn thiện với nhiều mẫu mã và chủng loại khác nhau. 

Thông thường để hoàn thiện căn nhà thì khách hàng cần quan tâm đến giá các loại gạch như gạch lát sàn, gạch ốp tường, gạch ốp chân tường, gạch lát nhà vệ sinh, gạch trang trí…. 

gia vat lieu xay dung thang 2 nam 2023 6
Hình ảnh minh họa gạch ốp lát- giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Tùy vào tài chính và ngân sách của mỗi gia đình mà lựa chọn loại gạch phù hợp. Nếu như quý vị gặp khó khăn trong việc lựa chọn loại gạch phù hợp thì quý vị có thể liên hệ với Chánh Nghĩa Group chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết cho quý vị để đảm bảo tính thẩm mỹ, chất lượng công trình cũng như phù hợp với ngân sách của quý vị. 

Giá đá xây dựng tháng 2 năm 2023

Đá xây dựng là vật liệu góp mặt trong công tác phần thô như san lấp mặt bằng, phối trộn bê tông, …

Giá của đá xây dựng sẽ phụ thuộc vào nhu cầu của thị trường và nguồn cung vật liệu. Theo các chuyên gia, giá đá xây dựng trong thời gian tới có thể sẽ tăng bởi nhu cầu về xây dựng nhà ở, các công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sẽ tăng lên trong khi nguồn cung còn hạn chế.

gia vat lieu xay dung thang 2 nam 2023 2
Hình ảnh minh họa đá xây dựng- giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Bảng giá tham khảo giá đá xây dựng tháng 2 năm 2023.

STT Tên chủng loại đá xây dựng Đơn giá
1 Đá mi bụi 200.000
2 Đá mi sàng 240.000
3 Đá 0x4 250.000
4 Đá 1×2 300.0000
5 Đá 2×4 310.000
6 Đá 4×6 320.00
7 Đá 5×7 320.000
8 Đá hộc đục máy 420.000
9 Đá trẻ  430.000

Giá xi măng xây dựng tháng 2 năm 2023

Giá xi măng tháng 2 năm 2023 tương đối ổn định do nguồn cung tương đối dồi dào.

Cùng tham khảo giá xi măng xây dựng tháng 2 năm 2023.  

STT Chủng loại/ Thương hiệu xi măng xây dựng Đơn giá (đồng/bao)
1 Xi măng Hà Tiên xây tô 85.000
2 Xi măng Hà Tiên đa dụng 95.000
3 Xi măng Insee 98.000
4 Xi măng Thăng Long 80.000
5 Xi măng Cẩm Phả 82.000
6 Xi măng Nghi Sơn 81.000
7 Xi măng Hoàng Thạch 83.000

Ngoài ra, quý vị còn có thể tham khảo đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện tại đây.

gia vat lieu xay dung thang 2 nam 2023 7
Hình ảnh minh họa xi măng xây dựng- giá vật liệu xây dựng tháng 2 năm 2023

Vật liệu xây dựng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng, tính thẩm mỹ của công trình. Bên cạnh đó kinh nghiệm, uy tín và trình độ thiết kế và thi công của nhà thầu cũng không kém phần quan trọng. Nếu như quý vị cũng đang tìm kiếm một đơn vị thiết kế và thi công xây dựng uy tín và chuyên nghiệp thì hãy liên hệ với Chánh Nghĩa Group nhé.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CHÁNH NGHĨA

Địa chỉ: 993 Huỳnh Văn Lũy, P. Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương.

Hotline: 0986 58 78 78

Email: info@chanhnghia.com

Website: chanhnghia.com.vn – chanhnghia.vn – chanhnghia.com

 

bình chọn
✅ Tư vấn - thiết kế - Thi công ⭕ Chánh Nghĩa Group chuyên Tư vấn - thiết kế - Thi công các công trình nhà phố, biệt thự, trường học, khách sạn, chung cư cao tầng, văn phòng cao tầng, nhà xưởng...
✅ Dịch vụ Xây dựng trọn gói ⭐ Chánh Nghĩa Group công ty xây dựng nhà trọn gói UY TÍN - CHẤT LƯỢNG và giá phù hợp nhất đáp ứng tất cả nhu cầu của chủ đầu tư. Cam kết không phát sinh chi phí.
✅ Bảo hành 10 năm ⭕ Chánh Nghĩa Group luôn tự hào là công ty xây dựng uy tín nhất, luốn lấy chất lượng công trình làm kim chỉ nam để phát triển công ty. Chánh Nghĩa Group cam kết chính sách bảo hành kết cấu lên đến 10 năm khách hàng hoàn toàn yên tâm khi chọn Chánh Nghĩa Group.
✅ Dịch vụ pháp lý xây dựng ⭐ Chánh Nghia Group chuyên tư vấn và nhận dịch vụ hồ sơ pháp lý xây dựng nhà phố, biệt thự, khách sạn, trường học, chung cư cao tầng, văn phòng cao tầng, nhà xưởng...

Xem thêm bài viết liên quan

0986.58.78.78